TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆行倒施

nìxíngdàoshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH HÀNH ĐẢO THI

逆行倒施 nghĩa là đi ngược dòng.

Nghĩa của 逆行倒施

nìxíngdàoshī

NGHỊCH HÀNH ĐẢO THI
  1. Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết
  2. Cố gắng quay ngược lịch sử
  3. Cách làm việc một cách ngang ngược

Câu hỏi thường gặp

逆行倒施 nghĩa là gì?

逆行倒施 (nìxíngdàoshī) nghĩa là đi ngược dòng.

逆行倒施 đọc thế nào?

逆行倒施 đọc là nìxíngdàoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆行倒施 là gì?

Âm Hán Việt của 逆行倒施 là "nghịch hành đảo thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.