逆袭 nghĩa là phản công, đánh trả, chuyển sang tấn công.
Nghĩa của 逆袭
nìxí
NGHỊCH TẬPĐộng từphồn thể 逆襲
Phản công; đánh trả
từ mới khoảng năm 2008, của kẻ yếu thế Chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin
Câu hỏi thường gặp
逆袭 nghĩa là gì?
逆袭 (nìxí) nghĩa là phản công, đánh trả, chuyển sang tấn công.
逆袭 đọc thế nào?
逆袭 đọc là nìxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 逆袭 là gì?
Âm Hán Việt của 逆袭 là "nghịch tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.