逆转录病毒 (nìzhuǎnlùbìngdú) nghĩa là virus phiên mã ngược.
逆转录病毒 đọc thế nào?
逆转录病毒 đọc là nìzhuǎnlùbìngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 逆转录病毒 là gì?
Âm Hán Việt của 逆转录病毒 là "nghịch chuyển lục bệnh độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.