TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆龄

nìlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆齡

Âm Hán Việt NGHỊCH LINH

逆龄 nghĩa là chống lão hóa.

Nghĩa của 逆龄

nìlíng

NGHỊCH LINHphồn thể 逆齡
  1. Chống lão hóa

Câu hỏi thường gặp

逆龄 nghĩa là gì?

逆龄 (nìlíng) nghĩa là chống lão hóa.

逆龄 đọc thế nào?

逆龄 đọc là nìlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆龄 là gì?

Âm Hán Việt của 逆龄 là "nghịch linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.