TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選

Âm Hán Việt TUYỂN
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuyển, tuyến, toán, soát

选 nghĩa là chọn, lựa.

Nghĩa của 选

xuǎn

TUYỂNphồn thể 選
  1. Chọn
  2. Lựa
  3. Chọn lựa
  4. Bầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选

Đồng nghĩa

Từ ghép có 选

Câu ví dụ với 选

  • 我想选一下。 Wǒ xiǎng xuǎn yīxià.Tôi muốn chọn một chút.Tatoeba #8727971

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

选 nghĩa là gì?

选 (xuǎn) nghĩa là chọn, lựa.

选 đọc thế nào?

选 đọc là xuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 选 là gì?

Âm Hán Việt của 选 là "tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.