选
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 選
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuyển, tuyến, toán, soát
选 nghĩa là chọn, lựa.
Nghĩa của 选
xuǎn
TUYỂNphồn thể 選- Chọn
- Lựa
- Chọn lựa
- Bầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选
Đồng nghĩa
Từ ghép có 选
Câu ví dụ với 选
- 我想选一下。 Wǒ xiǎng xuǎn yīxià.Tôi muốn chọn một chút.Tatoeba #8727971
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
选 nghĩa là gì?
选 (xuǎn) nghĩa là chọn, lựa.
选 đọc thế nào?
选 đọc là xuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 选 là gì?
Âm Hán Việt của 选 là "tuyển".