TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选举

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xuǎnjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選舉

Âm Hán Việt TUYỂN CỬ
Lượng từ đi kèm: 次 (cì), 个 (gè)

选举 nghĩa là bầu cử, cuộc bầu cử.

Nghĩa của 选举

xuǎnjǔ

TUYỂN CỬĐộng từphồn thể 選舉
  1. Bầu cử
  2. Cuộc bầu cử

Từ ghép có 选举

Câu hỏi thường gặp

选举 nghĩa là gì?

选举 (xuǎnjǔ) nghĩa là bầu cử, cuộc bầu cử.

选举 đọc thế nào?

选举 đọc là xuǎnjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 选举 là gì?

Âm Hán Việt của 选举 là "tuyển cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.