TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选举法庭

xuǎnjǔfǎtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選舉法庭

Âm Hán Việt TUYỂN CỬ PHÁP ĐÌNH

选举法庭 nghĩa là tòa án bầu cử.

Nghĩa của 选举法庭

xuǎnjǔfǎtíng

TUYỂN CỬ PHÁP ĐÌNHphồn thể 選舉法庭
  1. Tòa án bầu cử

Câu hỏi thường gặp

选举法庭 nghĩa là gì?

选举法庭 (xuǎnjǔfǎtíng) nghĩa là tòa án bầu cử.

选举法庭 đọc thế nào?

选举法庭 đọc là xuǎnjǔfǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 选举法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 选举法庭 là "tuyển cử pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.