TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选区

xuǎnqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選區

Âm Hán Việt TUYỂN KHU

选区 nghĩa là khu bầu cử, đơn vị bầu cử.

Nghĩa của 选区

xuǎnqū

TUYỂN KHUDanh từphồn thể 選區
  1. Khu bầu cử
  2. Đơn vị bầu cử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选区

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

选区 nghĩa là gì?

选区 (xuǎnqū) nghĩa là khu bầu cử, đơn vị bầu cử.

选区 đọc thế nào?

选区 đọc là xuǎnqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 选区 là gì?

Âm Hán Việt của 选区 là "tuyển khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.