TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选民

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xuǎnmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選民

Âm Hán Việt TUYỂN DÂN

选民 nghĩa là cử tri, khu vực bầu cử.

Nghĩa của 选民

xuǎnmín

TUYỂN DÂNDanh từphồn thể 選民
  1. Cử tri
  2. Khu vực bầu cử
  3. Cử tri đoàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选民

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

选民 nghĩa là gì?

选民 (xuǎnmín) nghĩa là cử tri, khu vực bầu cử.

选民 đọc thế nào?

选民 đọc là xuǎnmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 选民 là gì?

Âm Hán Việt của 选民 là "tuyển dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.