选民
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 選民
选民 nghĩa là cử tri, khu vực bầu cử.
Nghĩa của 选民
xuǎnmín
TUYỂN DÂNDanh từphồn thể 選民- Cử tri
- Khu vực bầu cử
- Cử tri đoàn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选民
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
选民 nghĩa là gì?
选民 (xuǎnmín) nghĩa là cử tri, khu vực bầu cử.
选民 đọc thế nào?
选民 đọc là xuǎnmín (pinyin).
Âm Hán Việt của 选民 là gì?
Âm Hán Việt của 选民 là "tuyển dân".