TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选情

xuǎnqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選情

Âm Hán Việt TUYỂN TÌNH

选情 nghĩa là Tình hình cuộc bầu cử.

Nghĩa của 选情

xuǎnqíng

TUYỂN TÌNHDanh từphồn thể 選情
  1. Tình hình cuộc bầu cử
  2. Tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên

Câu hỏi thường gặp

选情 nghĩa là gì?

选情 (xuǎnqíng) nghĩa là Tình hình cuộc bầu cử.

选情 đọc thế nào?

选情 đọc là xuǎnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 选情 là gì?

Âm Hán Việt của 选情 là "tuyển tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.