Tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
Câu hỏi thường gặp
选情 nghĩa là gì?
选情 (xuǎnqíng) nghĩa là Tình hình cuộc bầu cử.
选情 đọc thế nào?
选情 đọc là xuǎnqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 选情 là gì?
Âm Hán Việt của 选情 là "tuyển tình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.