TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选择性

xuǎnzéxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選擇性

Âm Hán Việt TUYỂN TRẠCH TÍNH

选择性 nghĩa là có tính chọn lọc, tính chọn lọc.

Nghĩa của 选择性

xuǎnzéxìng

TUYỂN TRẠCH TÍNHDanh từ, Phó từphồn thể 選擇性
  1. Có tính chọn lọc
  2. Tính chọn lọc
  3. Tính lựa chọn

Câu hỏi thường gặp

选择性 nghĩa là gì?

选择性 (xuǎnzéxìng) nghĩa là có tính chọn lọc, tính chọn lọc.

选择性 đọc thế nào?

选择性 đọc là xuǎnzéxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 选择性 là gì?

Âm Hán Việt của 选择性 là "tuyển trạch tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.