选择
Phồn thể: 選擇
选择 nghĩa là chọn, chọn lựa, lựa chọn, phương án.
Nghĩa của 选择
xuǎnzé
TUYỂN TRẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 選擇- Chọn; chọn lựa
- Lựa chọn; phương án; thay thế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选择
Đồng nghĩa
Từ ghép có 选择
Câu ví dụ với 选择
- 你可以选择任何你喜欢的书。 Nǐ kěyǐ xuǎnzé rènhé nǐ xǐhuan de shū.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793888
- 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826541
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
选择 nghĩa là gì?
选择 (xuǎnzé) nghĩa là chọn, chọn lựa, lựa chọn, phương án.
选择 đọc thế nào?
选择 đọc là xuǎnzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 选择 là gì?
Âm Hán Việt của 选择 là "tuyển trạch".