TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选择

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xuǎnzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選擇

Âm Hán Việt TUYỂN TRẠCH

选择 nghĩa là chọn, chọn lựa, lựa chọn, phương án.

Nghĩa của 选择

xuǎnzé

TUYỂN TRẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 選擇
  1. Chọn; chọn lựa
  2. Lựa chọn; phương án; thay thế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 选择

Đồng nghĩa

Từ ghép có 选择

Câu ví dụ với 选择

  • 你可以选择任何你喜欢的书。 Nǐ kěyǐ xuǎnzé rènhé nǐ xǐhuan de shū.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793888
  • 在美国,当你进入餐厅时,你可选择坐在吸烟区或是禁烟区。 ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826541

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

选择 nghĩa là gì?

选择 (xuǎnzé) nghĩa là chọn, chọn lựa, lựa chọn, phương án.

选择 đọc thế nào?

选择 đọc là xuǎnzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 选择 là gì?

Âm Hán Việt của 选择 là "tuyển trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.