TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选本

xuǎnběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選本

Âm Hán Việt TUYỂN BẢN

选本 nghĩa là tuyển tập, tác phẩm được chọn.

Nghĩa của 选本

xuǎnběn

TUYỂN BẢNDanh từphồn thể 選本
  1. Tuyển tập
  2. Tác phẩm được chọn

Câu hỏi thường gặp

选本 nghĩa là gì?

选本 (xuǎnběn) nghĩa là tuyển tập, tác phẩm được chọn.

选本 đọc thế nào?

选本 đọc là xuǎnběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 选本 là gì?

Âm Hán Việt của 选本 là "tuyển bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.