TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选派

xuǎnpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選派

Âm Hán Việt TUYỂN PHÁI

选派 nghĩa là tuyển chọn, phái đi.

Nghĩa của 选派

xuǎnpài

TUYỂN PHÁIĐộng từphồn thể 選派
  1. Tuyển chọn
  2. Phái đi
  3. Chỉ định
  4. Bổ nhiệm

Câu hỏi thường gặp

选派 nghĩa là gì?

选派 (xuǎnpài) nghĩa là tuyển chọn, phái đi.

选派 đọc thế nào?

选派 đọc là xuǎnpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 选派 là gì?

Âm Hán Việt của 选派 là "tuyển phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.