TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选育

xuǎnyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選育

Âm Hán Việt TUYỂN DỤC

选育 nghĩa là chọn giống, nhân giống.

Nghĩa của 选育

xuǎnyù

TUYỂN DỤCĐộng từphồn thể 選育
  1. Chọn giống
  2. Nhân giống

Câu hỏi thường gặp

选育 nghĩa là gì?

选育 (xuǎnyù) nghĩa là chọn giống, nhân giống.

选育 đọc thế nào?

选育 đọc là xuǎnyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 选育 là gì?

Âm Hán Việt của 选育 là "tuyển dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.