TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选装

xuǎnzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選裝

Âm Hán Việt TUYỂN TRANG

选装 nghĩa là thiết bị tùy chọn.

Nghĩa của 选装

xuǎnzhuāng

TUYỂN TRANGDanh từphồn thể 選裝
  1. Thiết bị tùy chọn

Câu hỏi thường gặp

选装 nghĩa là gì?

选装 (xuǎnzhuāng) nghĩa là thiết bị tùy chọn.

选装 đọc thế nào?

选装 đọc là xuǎnzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 选装 là gì?

Âm Hán Việt của 选装 là "tuyển trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.