TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选课

xuǎnkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選課

Âm Hán Việt TUYỂN KHÓA

选课 nghĩa là chọn khóa học.

Nghĩa của 选课

xuǎnkè

TUYỂN KHÓAĐộng từphồn thể 選課
  1. Chọn khóa học

Câu hỏi thường gặp

选课 nghĩa là gì?

选课 (xuǎnkè) nghĩa là chọn khóa học.

选课 đọc thế nào?

选课 đọc là xuǎnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 选课 là gì?

Âm Hán Việt của 选课 là "tuyển khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.