TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逊顺

xùnshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遜順

Âm Hán Việt TỐN THUẬN

逊顺 nghĩa là Khiêm tốn và dễ bảo.

Nghĩa của 逊顺

xùnshùn

TỐN THUẬNphồn thể 遜順
  1. Khiêm tốn và dễ bảo
  2. Không phô trương

Câu hỏi thường gặp

逊顺 nghĩa là gì?

逊顺 (xùnshùn) nghĩa là Khiêm tốn và dễ bảo.

逊顺 đọc thế nào?

逊顺 đọc là xùnshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 逊顺 là gì?

Âm Hán Việt của 逊顺 là "tốn thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.