TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逋逃薮

būtáosǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逋逃藪

Âm Hán Việt BÔ ĐÀO TẨU

逋逃薮 nghĩa là Nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy.

Nghĩa của 逋逃薮

būtáosǒu

BÔ ĐÀO TẨUDanh từphồn thể 逋逃藪
  1. Nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy

Câu hỏi thường gặp

逋逃薮 nghĩa là gì?

逋逃薮 (būtáosǒu) nghĩa là Nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy.

逋逃薮 đọc thế nào?

逋逃薮 đọc là būtáosǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 逋逃薮 là gì?

Âm Hán Việt của 逋逃薮 là "bô đào tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.