逋逃薮 (būtáosǒu) nghĩa là Nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy.
逋逃薮 đọc thế nào?
逋逃薮 đọc là būtáosǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 逋逃薮 là gì?
Âm Hán Việt của 逋逃薮 là "bô đào tẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.