TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逍

xiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu

逍 nghĩa là thong thả, dễ chịu.

Nghĩa của 逍

xiāo

TIÊU
  1. Thong thả
  2. Dễ chịu

Từ ghép có 逍

Thành ngữ có 逍

  • 逍遥自在 — Tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
  • 逍遥法外 — Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt
  • 逍遥自得 — Làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại

Câu hỏi thường gặp

逍 nghĩa là gì?

逍 (xiāo) nghĩa là thong thả, dễ chịu.

逍 đọc thế nào?

逍 đọc là xiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 逍 là gì?

Âm Hán Việt của 逍 là "tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.