TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透信

tòuxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤU TÍN

透信 nghĩa là tiết lộ thông tin, báo mật.

Nghĩa của 透信

tòuxìn

THẤU TÍN
  1. Tiết lộ thông tin; báo mật

Câu hỏi thường gặp

透信 nghĩa là gì?

透信 (tòuxìn) nghĩa là tiết lộ thông tin, báo mật.

透信 đọc thế nào?

透信 đọc là tòuxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 透信 là gì?

Âm Hán Việt của 透信 là "thấu tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.