TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透光

tòuguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤU QUANG

透光 nghĩa là trong suốt, trong mờ.

Nghĩa của 透光

tòuguāng

THẤU QUANGĐộng từ
  1. Trong suốt
  2. Trong mờ

Câu hỏi thường gặp

透光 nghĩa là gì?

透光 (tòuguāng) nghĩa là trong suốt, trong mờ.

透光 đọc thế nào?

透光 đọc là tòuguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 透光 là gì?

Âm Hán Việt của 透光 là "thấu quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.