TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透支

tòuzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤU CHI

透支 nghĩa là Rút quá số tiền có.

Nghĩa của 透支

tòuzhī

THẤU CHIĐộng từ
  1. ngân hàng Rút quá số tiền có
  2. Rút thấu chi
  3. Một khoản thấu chi
  4. Chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập)
  5. cũ Ứng trước lương
  6. nghĩa bóng Cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.)
  7. Tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức

Câu hỏi thường gặp

透支 nghĩa là gì?

透支 (tòuzhī) nghĩa là Rút quá số tiền có.

透支 đọc thế nào?

透支 đọc là tòuzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 透支 là gì?

Âm Hán Việt của 透支 là "thấu chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.