TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透明

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tòumíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤU MINH

透明 nghĩa là trong suốt, minh bạch, mở để giám sát.

Nghĩa của 透明

tòumíng

THẤU MINHTính từ
  1. Trong suốt
  2. nghĩa bóng Minh bạch; mở để giám sát

Từ ghép có 透明

Câu hỏi thường gặp

透明 nghĩa là gì?

透明 (tòumíng) nghĩa là trong suốt, minh bạch, mở để giám sát.

透明 đọc thế nào?

透明 đọc là tòumíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 透明 là gì?

Âm Hán Việt của 透明 là "thấu minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.