透明
giọng máy của trình duyệt
透明 nghĩa là trong suốt, minh bạch, mở để giám sát.
Nghĩa của 透明
tòumíng
THẤU MINHTính từ- Trong suốt
- nghĩa bóng Minh bạch; mở để giám sát
Từ ghép có 透明
Câu hỏi thường gặp
透明 nghĩa là gì?
透明 (tòumíng) nghĩa là trong suốt, minh bạch, mở để giám sát.
透明 đọc thế nào?
透明 đọc là tòumíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 透明 là gì?
Âm Hán Việt của 透明 là "thấu minh".