TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透视装

tòushìzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 透視裝

Âm Hán Việt THẤU THỊ TRANG

透视装 nghĩa là quần áo xuyên thấu.

Nghĩa của 透视装

tòushìzhuāng

THẤU THỊ TRANGphồn thể 透視裝
  1. Quần áo xuyên thấu

Câu hỏi thường gặp

透视装 nghĩa là gì?

透视装 (tòushìzhuāng) nghĩa là quần áo xuyên thấu.

透视装 đọc thế nào?

透视装 đọc là tòushìzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 透视装 là gì?

Âm Hán Việt của 透视装 là "thấu thị trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.