TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐个

zhúgè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逐個

Âm Hán Việt TRỤC CÁ

逐个 nghĩa là từng cái một.

Nghĩa của 逐个

zhúgè

TRỤC CÁPhó từ, Danh từphồn thể 逐個
  1. Từng cái một
  2. Hết cái này đến cái khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逐个

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逐个 nghĩa là gì?

逐个 (zhúgè) nghĩa là từng cái một.

逐个 đọc thế nào?

逐个 đọc là zhúgè (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐个 là gì?

Âm Hán Việt của 逐个 là "trục cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.