TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐字逐句

zhúzìzhújù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC TỰ TRỤC CÚ

逐字逐句 nghĩa là theo nghĩa đen, từng từ một.

Nghĩa của 逐字逐句

zhúzìzhújù

TRỤC TỰ TRỤC CÚCụm từ
  1. Theo nghĩa đen; từng từ một
  2. Từng từ và từng câu

Câu hỏi thường gặp

逐字逐句 nghĩa là gì?

逐字逐句 (zhúzìzhújù) nghĩa là theo nghĩa đen, từng từ một.

逐字逐句 đọc thế nào?

逐字逐句 đọc là zhúzìzhújù (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐字逐句 là gì?

Âm Hán Việt của 逐字逐句 là "trục tự trục cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.