TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐客令

zhúkèlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC KHÁCH LỆNH

逐客令 nghĩa là Lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng.

Nghĩa của 逐客令

zhúkèlìng

TRỤC KHÁCH LỆNH
  1. Lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng
  2. nghĩa bóng Thông báo rời đi
  3. Lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách

Từ ghép có 逐客令

Câu hỏi thường gặp

逐客令 nghĩa là gì?

逐客令 (zhúkèlìng) nghĩa là Lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng.

逐客令 đọc thế nào?

逐客令 đọc là zhúkèlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐客令 là gì?

Âm Hán Việt của 逐客令 là "trục khách lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.