TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐月

zhúyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC NGUYỆT

逐月 nghĩa là từng tháng, hàng tháng.

Nghĩa của 逐月

zhúyuè

TRỤC NGUYỆTPhó từ, Động từ
  1. Từng tháng
  2. Hàng tháng
  3. Một cách hàng tháng

Câu hỏi thường gặp

逐月 nghĩa là gì?

逐月 (zhúyuè) nghĩa là từng tháng, hàng tháng.

逐月 đọc thế nào?

逐月 đọc là zhúyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐月 là gì?

Âm Hán Việt của 逐月 là "trục nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.