TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐次

zhúcì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC THỨ

逐次 nghĩa là dần dần, từng cái một.

Nghĩa của 逐次

zhúcì

TRỤC THỨPhó từ
  1. Dần dần
  2. Từng cái một
  3. Từng chút một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逐次

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 逐次

Câu hỏi thường gặp

逐次 nghĩa là gì?

逐次 (zhúcì) nghĩa là dần dần, từng cái một.

逐次 đọc thế nào?

逐次 đọc là zhúcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐次 là gì?

Âm Hán Việt của 逐次 là "trục thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.