TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递升

dìshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞升

Âm Hán Việt ĐỆ THĂNG

递升 nghĩa là tăng tiến dần dần.

Nghĩa của 递升

dìshēng

ĐỆ THĂNGphồn thể 遞升
  1. Tăng tiến dần dần

Câu hỏi thường gặp

递升 nghĩa là gì?

递升 (dìshēng) nghĩa là tăng tiến dần dần.

递升 đọc thế nào?

递升 đọc là dìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 递升 là gì?

Âm Hán Việt của 递升 là "đệ thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.