TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递增

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìzēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞增

Âm Hán Việt ĐỆ TĂNG

递增 nghĩa là tăng theo từng bước.

Nghĩa của 递增

dìzēng

ĐỆ TĂNGĐộng từphồn thể 遞增
  1. Tăng theo từng bước
  2. Theo thứ tự tăng dần
  3. Tăng trưởng
  4. Tăng dần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 递增

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

递增 nghĩa là gì?

递增 (dìzēng) nghĩa là tăng theo từng bước.

递增 đọc thế nào?

递增 đọc là dìzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 递增 là gì?

Âm Hán Việt của 递增 là "đệ tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.