TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递给

dìgěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞給

Âm Hán Việt ĐỆ CẤP

递给 nghĩa là đưa cho.

Nghĩa của 递给

dìgěi

ĐỆ CẤPphồn thể 遞給
  1. Đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)

Câu ví dụ với 递给

  • 把盐递给我好吗? Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

递给 nghĩa là gì?

递给 (dìgěi) nghĩa là đưa cho.

递给 đọc thế nào?

递给 đọc là dìgěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 递给 là gì?

Âm Hán Việt của 递给 là "đệ cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.