TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递眼色

dìyǎnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞眼色

Âm Hán Việt ĐỆ NHÃN SẮC

递眼色 nghĩa là Đưa mắt ra hiệu cho ai đó.

Nghĩa của 递眼色

dìyǎnsè

ĐỆ NHÃN SẮCĐộng từphồn thể 遞眼色
  1. Đưa mắt ra hiệu cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

递眼色 nghĩa là gì?

递眼色 (dìyǎnsè) nghĩa là Đưa mắt ra hiệu cho ai đó.

递眼色 đọc thế nào?

递眼色 đọc là dìyǎnsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 递眼色 là gì?

Âm Hán Việt của 递眼色 là "đệ nhãn sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.