TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通乳

tōngrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG NHŨ

通乳 nghĩa là thông tắc sữa mẹ.

Nghĩa của 通乳

tōngrǔ

THÔNG NHŨ
  1. y học Thông tắc sữa mẹ (cho người mẹ đang cho con bú bị tắc tia sữa)

Câu hỏi thường gặp

通乳 nghĩa là gì?

通乳 (tōngrǔ) nghĩa là thông tắc sữa mẹ.

通乳 đọc thế nào?

通乳 đọc là tōngrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 通乳 là gì?

Âm Hán Việt của 通乳 là "thông nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.