TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通书

tōngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通書

Âm Hán Việt THÔNG THƯ

通书 nghĩa là lịch vạn niên.

Nghĩa của 通书

tōngshū

THÔNG THƯDanh từphồn thể 通書
  1. Lịch vạn niên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通书

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

通书 nghĩa là gì?

通书 (tōngshū) nghĩa là lịch vạn niên.

通书 đọc thế nào?

通书 đọc là tōngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 通书 là gì?

Âm Hán Việt của 通书 là "thông thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.