TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通信中心

tōngxìnzhōngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TÍN TRUNG TÂM

通信中心 nghĩa là Trung tâm thông tin liên lạc.

Nghĩa của 通信中心

tōngxìnzhōngxīn

THÔNG TÍN TRUNG TÂM
  1. Trung tâm thông tin liên lạc

Câu hỏi thường gặp

通信中心 nghĩa là gì?

通信中心 (tōngxìnzhōngxīn) nghĩa là Trung tâm thông tin liên lạc.

通信中心 đọc thế nào?

通信中心 đọc là tōngxìnzhōngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通信中心 là gì?

Âm Hán Việt của 通信中心 là "thông tín trung tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.