TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通信

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tōngxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TIN

通信 nghĩa là trao đổi thư từ, giao tiếp.

Nghĩa của 通信

tōngxìn

THÔNG TINĐộng từ
  1. Trao đổi thư từ
  2. Giao tiếp
  3. Truyền thông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通信

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通信

Câu ví dụ với 通信

  • 日本的第三代通信方式有W-CDMA和CDMA2000。 Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8936492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

通信 nghĩa là gì?

通信 (tōngxìn) nghĩa là trao đổi thư từ, giao tiếp.

通信 đọc thế nào?

通信 đọc là tōngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通信 là gì?

Âm Hán Việt của 通信 là "thông tin".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.