TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通信协定

tōngxìnxiédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通信協定

Âm Hán Việt THÔNG TÍN HIỆP ĐỊNH

通信协定 nghĩa là giao thức truyền thông.

Nghĩa của 通信协定

tōngxìnxiédìng

THÔNG TÍN HIỆP ĐỊNHphồn thể 通信協定
  1. Giao thức truyền thông

Câu hỏi thường gặp

通信协定 nghĩa là gì?

通信协定 (tōngxìnxiédìng) nghĩa là giao thức truyền thông.

通信协定 đọc thế nào?

通信协定 đọc là tōngxìnxiédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通信协定 là gì?

Âm Hán Việt của 通信协定 là "thông tín hiệp định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.