TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通信密度

tōngxìnmìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG TÍN MẬT ĐỘ

通信密度 nghĩa là Mật độ thông tin liên lạc.

Nghĩa của 通信密度

tōngxìnmìdù

THÔNG TÍN MẬT ĐỘ
  1. Mật độ thông tin liên lạc

Câu hỏi thường gặp

通信密度 nghĩa là gì?

通信密度 (tōngxìnmìdù) nghĩa là Mật độ thông tin liên lạc.

通信密度 đọc thế nào?

通信密度 đọc là tōngxìnmìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 通信密度 là gì?

Âm Hán Việt của 通信密度 là "thông tín mật độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.