Dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
Câu hỏi thường gặp
通假 nghĩa là gì?
通假 (tōngjiǎ) nghĩa là Chữ vay mượn theo âm.
通假 đọc thế nào?
通假 đọc là tōngjiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 通假 là gì?
Âm Hán Việt của 通假 là "thông giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.