通信量 (tōngxìnliàng) nghĩa là Khối lượng thông tin liên lạc.
通信量 đọc thế nào?
通信量 đọc là tōngxìnliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通信量 là gì?
Âm Hán Việt của 通信量 là "thông tín lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.