通关节 (tōngguānjié) nghĩa là Tạo điều kiện thông qua hối lộ.
通关节 đọc thế nào?
通关节 đọc là tōngguānjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 通关节 là gì?
Âm Hán Việt của 通关节 là "thông quan tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.