TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通关节

tōngguānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通關節

Âm Hán Việt THÔNG QUAN TIẾT

通关节 nghĩa là Tạo điều kiện thông qua hối lộ.

Nghĩa của 通关节

tōngguānjié

THÔNG QUAN TIẾTĐộng từphồn thể 通關節
  1. Tạo điều kiện thông qua hối lộ

Câu hỏi thường gặp

通关节 nghĩa là gì?

通关节 (tōngguānjié) nghĩa là Tạo điều kiện thông qua hối lộ.

通关节 đọc thế nào?

通关节 đọc là tōngguānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 通关节 là gì?

Âm Hán Việt của 通关节 là "thông quan tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.