TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通勤

tōngqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG CẦN

通勤 nghĩa là đi làm.

Nghĩa của 通勤

tōngqín

THÔNG CẦNĐộng từ
  1. Đi làm

Câu hỏi thường gặp

通勤 nghĩa là gì?

通勤 (tōngqín) nghĩa là đi làm.

通勤 đọc thế nào?

通勤 đọc là tōngqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 通勤 là gì?

Âm Hán Việt của 通勤 là "thông cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.