TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通史

tōngshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG SỬ
Lượng từ đi kèm: 部 (bù)

通史 nghĩa là lịch sử tường thuật, lịch sử toàn diện.

Nghĩa của 通史

tōngshǐ

THÔNG SỬDanh từ
  1. Lịch sử tường thuật
  2. Lịch sử toàn diện
  3. Một lịch sử bao quát thời kỳ dài

Câu hỏi thường gặp

通史 nghĩa là gì?

通史 (tōngshǐ) nghĩa là lịch sử tường thuật, lịch sử toàn diện.

通史 đọc thế nào?

通史 đọc là tōngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 通史 là gì?

Âm Hán Việt của 通史 là "thông sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.