TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通向

tōngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG HƯỚNG

通向 nghĩa là dẫn đến.

Nghĩa của 通向

tōngxiàng

THÔNG HƯỚNGĐộng từ
  1. Dẫn đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通向

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 通向

  • 这个传送门通向另一个世界。 Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

通向 nghĩa là gì?

通向 (tōngxiàng) nghĩa là dẫn đến.

通向 đọc thế nào?

通向 đọc là tōngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通向 là gì?

Âm Hán Việt của 通向 là "thông hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.