TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通商口岸

tōngshāngkǒu'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG THƯƠNG KHẨU NGẠN

通商口岸 nghĩa là Cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19.

Nghĩa của 通商口岸

tōngshāngkǒu'àn

THÔNG THƯƠNG KHẨU NGẠNDanh từ
  1. Cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19

Câu hỏi thường gặp

通商口岸 nghĩa là gì?

通商口岸 (tōngshāngkǒu'àn) nghĩa là Cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19.

通商口岸 đọc thế nào?

通商口岸 đọc là tōngshāngkǒu'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通商口岸 là gì?

Âm Hán Việt của 通商口岸 là "thông thương khẩu ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.