通畅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 通暢
通畅 nghĩa là thông suốt, rõ ràng, mạch lạc, lưu loát.
Nghĩa của 通畅
tōngchàng
THÔNG SƯỚNGTính từphồn thể 通暢- Thông suốt; rõ ràng
- viết hoặc suy nghĩ Mạch lạc; lưu loát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通畅
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
通畅 nghĩa là gì?
通畅 (tōngchàng) nghĩa là thông suốt, rõ ràng, mạch lạc, lưu loát.
通畅 đọc thế nào?
通畅 đọc là tōngchàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通畅 là gì?
Âm Hán Việt của 通畅 là "thông sướng".