TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通畅

tōngchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通暢

Âm Hán Việt THÔNG SƯỚNG

通畅 nghĩa là thông suốt, rõ ràng, mạch lạc, lưu loát.

Nghĩa của 通畅

tōngchàng

THÔNG SƯỚNGTính từphồn thể 通暢
  1. Thông suốt; rõ ràng
  2. viết hoặc suy nghĩ Mạch lạc; lưu loát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通畅

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

通畅 nghĩa là gì?

通畅 (tōngchàng) nghĩa là thông suốt, rõ ràng, mạch lạc, lưu loát.

通畅 đọc thế nào?

通畅 đọc là tōngchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通畅 là gì?

Âm Hán Việt của 通畅 là "thông sướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.