TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通知单

tōngzhīdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通知單

Âm Hán Việt THÔNG TRI ĐƠN

通知单 nghĩa là thông báo, giấy báo.

Nghĩa của 通知单

tōngzhīdān

THÔNG TRI ĐƠNDanh từphồn thể 通知單
  1. Thông báo
  2. Giấy báo
  3. Phiếu
  4. Biên nhận

Câu hỏi thường gặp

通知单 nghĩa là gì?

通知单 (tōngzhīdān) nghĩa là thông báo, giấy báo.

通知单 đọc thế nào?

通知单 đọc là tōngzhīdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 通知单 là gì?

Âm Hán Việt của 通知单 là "thông tri đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.