TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通票

tōngpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG PHIẾU

通票 nghĩa là vé thông suốt.

Nghĩa của 通票

tōngpiào

THÔNG PHIẾUDanh từ
  1. Vé thông suốt

Câu hỏi thường gặp

通票 nghĩa là gì?

通票 (tōngpiào) nghĩa là vé thông suốt.

通票 đọc thế nào?

通票 đọc là tōngpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 通票 là gì?

Âm Hán Việt của 通票 là "thông phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.